chầm chậm

chầm chậm

Chiếc thuyền trôi chầm chậm trên dòng sông.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách chậm rãi, không vội vàng: Diễn tả một hành động, chuyển động hoặc diễn biến xảy ra với tốc độ rất chậm, từ từ thường gợi cảm giác nhẹ nhàng, thong thả.
    • Một cách đều đặn kéo dài: Chỉ sự diễn ra liên tụcmức độ chậm, không ngắt quãng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Chiếc thuyền trôi chầm chậm trên dòng sông. (Chiếc thuyền di chuyển một cách rất chậm rãi trên mặt sông.)
    • Thời gian trôi qua chầm chậm trong buổi chiều . (Thời gian trôi đi một cách rất từ từ trong khung cảnh chiều muộn.)
    • cụ bước chầm chậm trên con đường làng. ( cụ đi từng bước một cách thong thả, không vội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự chậm rãi, trầm lắng: Thường được sử dụng trong văn chương, thơ ca để tạo không khí trầm , sâu lắng hoặc miêu tả cảm xúc.
    • Nỗi buồn cứ thế lan chầm chậm trong lòng. (Cảm giác buồn lan tỏa một cách từ từ sâu trong tâm trạng.)
  • Kết hợp với động từ chỉ trạng thái hoặc diễn biến: Làm hơn tính chất kéo dài đều đặn của hành động.
    • Mưa rơi chầm chậm suốt cả ngày. (Cơn mưa kéo dài cả ngày với những hạt mưa rơi thưa thớt, chậm rãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Chậm chạp (tính từ): tốc độ thấp, không nhanh nhẹn.
    • Cử chỉ của anh ấy phần chậm chạp. (Hành động của anh ta có vẻ không được nhanh nhẹn.)
  • Thong thả (phó từ/tính từ): Một cách chậm rãi, không vội vã, thường mang sắc thái tích cực về sự thoải mái.
    • Ông ấy sống một cuộc đời thong thảquê nhà. (Ông ấy một cuộc sống bình yên, không vội vãnơi quê hương.)
  • Khoan thai (phó từ/tính từ): Chậm rãi, điềm đạm có vẻ đẹp trang nhã.
    • ấy bước vào phòng với dáng đi khoan thai. ( ấy bước vào phòng với những bước đi chậm rãi đầy vẻ điềm tĩnh, thanh lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ từ: Một cách chậm, không nhanh. (Tuy nhiên, "từ từ" có thể mang nghĩa "từng chút một" ít tính chất văn chương hơn "chầm chậm").
  • Rề rà: Chậm chạp, kéo dài thời gian một cách không cần thiết, thường mang sắc thái tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Chầm chậm chắc: (Thành ngữ) Nhấn mạnh việc làm từ từ, thận trọng nhưng sẽ đạt được kết quả vững chắc, bền vững.
    • Anh ấy làm việc theo kiểu "chầm chậm chắc", không bao giờ hấp tấp. (Anh ta làm việc một cách thận trọng kiên nhẫn, không vội vàng, để đảm bảo chất lượng.)

Từ chứa "chầm chậm"